favonio
danh từ giống đực
/faˈvɔ.njo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il favonio · số nhiều: i favoni
favonio nghĩa là gió phơn.
Nghĩa của favonio
Danh từ · giống đực
- Thụy Sĩ Gió phơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Zephyr, the west wind; a south or west wind; foehn
Câu hỏi thường gặp
favonio nghĩa là gì?
favonio (danh từ) nghĩa là gió phơn.
favonio là giống đực hay giống cái?
favonio là danh từ giống đực: il favonio, số nhiều i favoni.