TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

favonio

danh từ giống đực
/faˈvɔ.njo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il favonio · số nhiều: i favoni

favonio nghĩa là gió phơn.

Nghĩa của favonio

Danh từ · giống đực

  1. Thụy Sĩ Gió phơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Zephyr, the west wind; a south or west wind; foehn

Câu hỏi thường gặp

favonio nghĩa là gì?

favonio (danh từ) nghĩa là gió phơn.

favonio là giống đực hay giống cái?

favonio là danh từ giống đực: il favonio, số nhiều i favoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.