fazione
danh từ giống cái
/fatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fazione · số nhiều: le fazioni
fazione nghĩa là đảng phái.
Nghĩa của fazione
Danh từ · giống cái
- Đảng phái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ faction
Câu hỏi thường gặp
fazione nghĩa là gì?
fazione (danh từ) nghĩa là đảng phái.
fazione là giống đực hay giống cái?
fazione là danh từ giống cái: la fazione, số nhiều le fazioni.