TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

felce

danh từ giống cái
/ˈfel.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la felce · số nhiều: le felci

felce nghĩa là dương xỉ.

Nghĩa của felce

Danh từ · giống cái

  1. Dương xỉ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fern

Câu hỏi thường gặp

felce nghĩa là gì?

felce (danh từ) nghĩa là dương xỉ.

felce là giống đực hay giống cái?

felce là danh từ giống cái: la felce, số nhiều le felci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.