TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fermacarte

danh từ giống đực
/ˌfer.maˈkar.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fermacarte

fermacarte nghĩa là bàn thẩm, chặn giấy.

Nghĩa của fermacarte

Danh từ · giống đực

  1. Bàn thẩm, chặn giấy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ paperweight

Câu hỏi thường gặp

fermacarte nghĩa là gì?

fermacarte (danh từ) nghĩa là bàn thẩm, chặn giấy.

fermacarte là giống đực hay giống cái?

fermacarte là danh từ giống đực: il fermacarte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.