fermacarte
danh từ giống đực
/ˌfer.maˈkar.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fermacarte
fermacarte nghĩa là bàn thẩm, chặn giấy.
Nghĩa của fermacarte
Danh từ · giống đực
- Bàn thẩm, chặn giấy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paperweight
Câu hỏi thường gặp
fermacarte nghĩa là gì?
fermacarte (danh từ) nghĩa là bàn thẩm, chặn giấy.
fermacarte là giống đực hay giống cái?
fermacarte là danh từ giống đực: il fermacarte.