TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

festuca

danh từ giống cái
/fesˈtu.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la festuca · số nhiều: le festuche

festuca nghĩa là rơm.

Nghĩa của festuca

Danh từ · giống cái

  1. Rơm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ straw; fescue

Câu hỏi thường gặp

festuca nghĩa là gì?

festuca (danh từ) nghĩa là rơm.

festuca là giống đực hay giống cái?

festuca là danh từ giống cái: la festuca, số nhiều le festuche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.