TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fettuccia

danh từ giống cái
/fetˈtut.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fettuccia · số nhiều: le fettucce

fettuccia nghĩa là ruy-băng.

Nghĩa của fettuccia

Danh từ · giống cái

  1. Ruy-băng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tape; ribbon; wide form of fettuccine pasta

Câu hỏi thường gặp

fettuccia nghĩa là gì?

fettuccia (danh từ) nghĩa là ruy-băng.

fettuccia là giống đực hay giống cái?

fettuccia là danh từ giống cái: la fettuccia, số nhiều le fettucce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.