fiacco
/ˈfjak.ko/ giọng máy của trình duyệt
fiacco nghĩa là lạt, nhạt.
Nghĩa của fiacco
Tính từ
- Lạt, nhạt.
Dạng từ của fiacco
| Giống cái số ít | fiacca |
| Giống đực số nhiều | fiacchi |
| Giống cái số nhiều | fiacche |
Họ từ của fiacco
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tired, weary; weak, listless; bland
Câu hỏi thường gặp
fiacco nghĩa là gì?
fiacco (tính từ) nghĩa là lạt, nhạt.