TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fiaccola

danh từ giống cái
/ˈfjak.ko.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fiaccola · số nhiều: le fiaccole

fiaccola nghĩa là đuốc, ngọn đuốc.

Nghĩa của fiaccola

Danh từ · giống cái

  1. Đuốc, ngọn đuốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ torch (flaming stick used for light)

Câu hỏi thường gặp

fiaccola nghĩa là gì?

fiaccola (danh từ) nghĩa là đuốc, ngọn đuốc.

fiaccola là giống đực hay giống cái?

fiaccola là danh từ giống cái: la fiaccola, số nhiều le fiaccole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.