fiasco
danh từ giống đực
/ˈfjas.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fiasco · số nhiều: i fiaschi
fiasco nghĩa là thất bại.
Nghĩa của fiasco
Danh từ · giống đực
- Nghĩa bóng Thất bại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flask; fiasco; flagon; debacle, failure
Câu hỏi thường gặp
fiasco nghĩa là gì?
fiasco (danh từ) nghĩa là thất bại.
fiasco là giống đực hay giống cái?
fiasco là danh từ giống đực: il fiasco, số nhiều i fiaschi.