fiele
danh từ giống đực
/ˈfjɛ.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fiele · số nhiều: i fieli
fiele nghĩa là mật.
Nghĩa của fiele
Danh từ · giống đực
- Mật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bile, gall
Câu hỏi thường gặp
fiele nghĩa là gì?
fiele (danh từ) nghĩa là mật.
fiele là giống đực hay giống cái?
fiele là danh từ giống đực: il fiele, số nhiều i fieli.