Finlandia
/finˈlan.dja/ giọng máy của trình duyệt
Finlandia nghĩa là phần lan.
Nghĩa của Finlandia
Danh từ riêng
- Phần lan.
Câu ví dụ với Finlandia
- Lei è il Primo Ministro della Finlandia. Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819943
- È il Primo Ministro della Finlandia. Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819944
- Mio zio è stato in Finlandia. Bác tôi đã từng đến Phần Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13503708
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Finland (a country in Northern Europe)
Câu hỏi thường gặp
Finlandia nghĩa là gì?
Finlandia (danh từ riêng) nghĩa là phần lan.