TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

firmware

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il firmware

firmware nghĩa là phần lõi.

Nghĩa của firmware

Danh từ · giống đực

  1. Phần lõi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ firmware (software closely tied to the hardware on which it runs)

Câu hỏi thường gặp

firmware nghĩa là gì?

firmware (danh từ) nghĩa là phần lõi.

firmware là giống đực hay giống cái?

firmware là danh từ giống đực: il firmware.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.