firmware
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il firmware
firmware nghĩa là phần lõi.
Nghĩa của firmware
Danh từ · giống đực
- Phần lõi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ firmware (software closely tied to the hardware on which it runs)
Câu hỏi thường gặp
firmware nghĩa là gì?
firmware (danh từ) nghĩa là phần lõi.
firmware là giống đực hay giống cái?
firmware là danh từ giống đực: il firmware.