fischione
danh từ giống đực
/fisˈkjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fischione · số nhiều: i fischioni
fischione nghĩa là vịt đầu vàng.
Nghĩa của fischione
Danh từ · giống đực
- Vịt đầu vàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wigeon, Eurasian wigeon
Câu hỏi thường gặp
fischione nghĩa là gì?
fischione (danh từ) nghĩa là vịt đầu vàng.
fischione là giống đực hay giống cái?
fischione là danh từ giống đực: il fischione, số nhiều i fischioni.