TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fischione

danh từ giống đực
/fisˈkjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fischione · số nhiều: i fischioni

fischione nghĩa là vịt đầu vàng.

Nghĩa của fischione

Danh từ · giống đực

  1. Vịt đầu vàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wigeon, Eurasian wigeon

Câu hỏi thường gặp

fischione nghĩa là gì?

fischione (danh từ) nghĩa là vịt đầu vàng.

fischione là giống đực hay giống cái?

fischione là danh từ giống đực: il fischione, số nhiều i fischioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.