TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fistola

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fistola · số nhiều: le fistole

fistola nghĩa là rò.

Nghĩa của fistola

Danh từ · giống cái

  1. Rò.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fistula

Câu hỏi thường gặp

fistola nghĩa là gì?

fistola (danh từ) nghĩa là rò.

fistola là giống đực hay giống cái?

fistola là danh từ giống cái: la fistola, số nhiều le fistole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.