fistola
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fistola · số nhiều: le fistole
fistola nghĩa là rò.
Nghĩa của fistola
Danh từ · giống cái
- Rò.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fistula
Câu hỏi thường gặp
fistola nghĩa là gì?
fistola (danh từ) nghĩa là rò.
fistola là giống đực hay giống cái?
fistola là danh từ giống cái: la fistola, số nhiều le fistole.