fitoplancton
danh từ giống đực
/ˌfi.toˈplank.ton/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fitoplancton
fitoplancton nghĩa là thực vật phù du.
Nghĩa của fitoplancton
Danh từ · giống đực
- Thực vật phù du.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phytoplankton
Câu hỏi thường gặp
fitoplancton nghĩa là gì?
fitoplancton (danh từ) nghĩa là thực vật phù du.
fitoplancton là giống đực hay giống cái?
fitoplancton là danh từ giống đực: il fitoplancton.