TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fitoplancton

danh từ giống đực
/ˌfi.toˈplank.ton/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fitoplancton

fitoplancton nghĩa là thực vật phù du.

Nghĩa của fitoplancton

Danh từ · giống đực

  1. Thực vật phù du.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ phytoplankton

Câu hỏi thường gặp

fitoplancton nghĩa là gì?

fitoplancton (danh từ) nghĩa là thực vật phù du.

fitoplancton là giống đực hay giống cái?

fitoplancton là danh từ giống đực: il fitoplancton.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.