flagellato
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il flagellato · số nhiều: i flagellati
flagellato nghĩa là trùng roi.
Nghĩa của flagellato
Danh từ · giống đực
- Trùng roi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flagellate
Câu hỏi thường gặp
flagellato nghĩa là gì?
flagellato (danh từ) nghĩa là trùng roi.
flagellato là giống đực hay giống cái?
flagellato là danh từ giống đực: il flagellato, số nhiều i flagellati.