flagello
danh từ giống đực
/flaˈd͡ʒɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il flagello · số nhiều: i flagelli
flagello nghĩa là tai ương.
Nghĩa của flagello
Danh từ · giống đực
- Tai ương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scourge; bane; flagellum
Câu hỏi thường gặp
flagello nghĩa là gì?
flagello (danh từ) nghĩa là tai ương.
flagello là giống đực hay giống cái?
flagello là danh từ giống đực: il flagello, số nhiều i flagelli.