fobia
danh từ giống cái
/foˈbi.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fobia · số nhiều: le fobie
fobia nghĩa là ám ảnh sợ, hội chứng sợ.
Nghĩa của fobia
Danh từ · giống cái
- Ám ảnh sợ, hội chứng sợ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phobia (irrational or obsessive fear or anxiety)
- Hậu tố -phobia
Câu hỏi thường gặp
fobia nghĩa là gì?
fobia (danh từ) nghĩa là ám ảnh sợ, hội chứng sợ.
fobia là giống đực hay giống cái?
fobia là danh từ giống cái: la fobia, số nhiều le fobie.