TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

focato

/foˈka.to/ giọng máy của trình duyệt

focato nghĩa là ngăm.

Nghĩa của focato

Tính từ

  1. Ngăm.

Dạng từ của focato

Giống cái số ítfocata
Giống đực số nhiềufocati
Giống cái số nhiềufocate

Họ từ của focato

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ burning, red-hot; tawny, tan

Câu hỏi thường gặp

focato nghĩa là gì?

focato (tính từ) nghĩa là ngăm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.