focato
/foˈka.to/ giọng máy của trình duyệt
focato nghĩa là ngăm.
Nghĩa của focato
Tính từ
- Ngăm.
Dạng từ của focato
| Giống cái số ít | focata |
| Giống đực số nhiều | focati |
| Giống cái số nhiều | focate |
Họ từ của focato
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ burning, red-hot; tawny, tan
Câu hỏi thường gặp
focato nghĩa là gì?
focato (tính từ) nghĩa là ngăm.