TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

folaga

danh từ giống cái
/ˈfɔ.la.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la folaga · số nhiều: le folaghe

folaga nghĩa là sâm cầm.

Nghĩa của folaga

Danh từ · giống cái

  1. Sâm cầm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coot, bald coot or Eurasian coot

Câu hỏi thường gặp

folaga nghĩa là gì?

folaga (danh từ) nghĩa là sâm cầm.

folaga là giống đực hay giống cái?

folaga là danh từ giống cái: la folaga, số nhiều le folaghe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.