folletto
danh từ giống đực
/folˈlet.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il folletto · số nhiều: i folletti
folletto nghĩa là tiên nữ, nàng tiên.
Nghĩa của folletto
Danh từ · giống đực
- Tiên nữ, nàng tiên, yêu tinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ elf (imp, goblin, fairy; esp: a supernatural being who is a survival in popular form of an ancient Etruscan or Roman deity)
Câu hỏi thường gặp
folletto nghĩa là gì?
folletto (danh từ) nghĩa là tiên nữ, nàng tiên.
folletto là giống đực hay giống cái?
folletto là danh từ giống đực: il folletto, số nhiều i folletti.