TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fon

danh từ giống đực
/ˈfɔn/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fon

fon nghĩa là máy sấy tóc.

Nghĩa của fon

Danh từ · giống đực

  1. Máy sấy tóc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fon

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hairdryer, blowdryer

Câu hỏi thường gặp

fon nghĩa là gì?

fon (danh từ) nghĩa là máy sấy tóc.

fon là giống đực hay giống cái?

fon là danh từ giống đực: il fon.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.