fon
danh từ giống đực
/ˈfɔn/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fon
fon nghĩa là máy sấy tóc.
Nghĩa của fon
Danh từ · giống đực
- Máy sấy tóc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hairdryer, blowdryer
Câu hỏi thường gặp
fon nghĩa là gì?
fon (danh từ) nghĩa là máy sấy tóc.
fon là giống đực hay giống cái?
fon là danh từ giống đực: il fon.