TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fondamenta

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fondamenta · số nhiều: le fondamente

fondamenta nghĩa là móng, nền móng.

Nghĩa của fondamenta

Danh từ · giống cái

  1. Móng, nền móng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ foundations; foundation

Câu hỏi thường gặp

fondamenta nghĩa là gì?

fondamenta (danh từ) nghĩa là móng, nền móng.

fondamenta là giống đực hay giống cái?

fondamenta là danh từ giống cái: la fondamenta, số nhiều le fondamente.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.