fondamenta
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fondamenta · số nhiều: le fondamente
fondamenta nghĩa là móng, nền móng.
Nghĩa của fondamenta
Danh từ · giống cái
- Móng, nền móng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foundations; foundation
Câu hỏi thường gặp
fondamenta nghĩa là gì?
fondamenta (danh từ) nghĩa là móng, nền móng.
fondamenta là giống đực hay giống cái?
fondamenta là danh từ giống cái: la fondamenta, số nhiều le fondamente.