TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

forestierismo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il forestierismo · số nhiều: i forestierismi

forestierismo nghĩa là từ vay mượn, từ du nhập, từ mượn.

Nghĩa của forestierismo

Danh từ · giống đực

  1. Từ vay mượn, từ du nhập, từ mượn, từ ngoại lai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ loanword, foreign word, borrowing; foreignism (fondness for foreign cultures)

Câu hỏi thường gặp

forestierismo nghĩa là gì?

forestierismo (danh từ) nghĩa là từ vay mượn, từ du nhập, từ mượn.

forestierismo là giống đực hay giống cái?

forestierismo là danh từ giống đực: il forestierismo, số nhiều i forestierismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.