TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

forfora

danh từ giống cái
/ˈfor.fo.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la forfora · số nhiều: le forfore

forfora nghĩa là gàu, gầu.

Nghĩa của forfora

Danh từ · giống cái

  1. Gàu, gầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dandruff

Câu hỏi thường gặp

forfora nghĩa là gì?

forfora (danh từ) nghĩa là gàu, gầu.

forfora là giống đực hay giống cái?

forfora là danh từ giống cái: la forfora, số nhiều le forfore.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.