forfora
danh từ giống cái
/ˈfor.fo.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la forfora · số nhiều: le forfore
forfora nghĩa là gàu, gầu.
Nghĩa của forfora
Danh từ · giống cái
- Gàu, gầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dandruff
Câu hỏi thường gặp
forfora nghĩa là gì?
forfora (danh từ) nghĩa là gàu, gầu.
forfora là giống đực hay giống cái?
forfora là danh từ giống cái: la forfora, số nhiều le forfore.