TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

foriero

danh từ giống đực
/foˈrjɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il foriero · số nhiều: i forieri

foriero nghĩa là điềm báo, dấu hiệu.

Nghĩa của foriero

Danh từ · giống đực

  1. Điềm báo, dấu hiệu.

Dạng từ của foriero

Giống cáiforiera
Giống cái số nhiềuforiere
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ heralding, announcing, harbingering
  • Danh từ harbinger

Câu hỏi thường gặp

foriero nghĩa là gì?

foriero (danh từ) nghĩa là điềm báo, dấu hiệu.

foriero là giống đực hay giống cái?

foriero là danh từ giống đực: il foriero, số nhiều i forieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.