formicaio
danh từ giống đực
/for.miˈka.jo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il formicaio · số nhiều: i formicai
formicaio nghĩa là tổ kiến.
Nghĩa của formicaio
Danh từ · giống đực
- Tổ kiến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anthill; ants' nest; any place full of activity, or in which people are very busy; beehive; onychomycosis (in equines)
Câu hỏi thường gặp
formicaio nghĩa là gì?
formicaio (danh từ) nghĩa là tổ kiến.
formicaio là giống đực hay giống cái?
formicaio là danh từ giống đực: il formicaio, số nhiều i formicai.