TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

formicaio

danh từ giống đực
/for.miˈka.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il formicaio · số nhiều: i formicai

formicaio nghĩa là tổ kiến.

Nghĩa của formicaio

Danh từ · giống đực

  1. Tổ kiến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anthill; ants' nest; any place full of activity, or in which people are very busy; beehive; onychomycosis (in equines)

Câu hỏi thường gặp

formicaio nghĩa là gì?

formicaio (danh từ) nghĩa là tổ kiến.

formicaio là giống đực hay giống cái?

formicaio là danh từ giống đực: il formicaio, số nhiều i formicai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.