TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

formicaleone

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il formicaleone · số nhiều: i formicaleoni

formicaleone nghĩa là cúc, kiến sư tử.

Nghĩa của formicaleone

Danh từ · giống đực

  1. Cúc, kiến sư tử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ antlion (of family Myrmeleontidae)

Câu hỏi thường gặp

formicaleone nghĩa là gì?

formicaleone (danh từ) nghĩa là cúc, kiến sư tử.

formicaleone là giống đực hay giống cái?

formicaleone là danh từ giống đực: il formicaleone, số nhiều i formicaleoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.