TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fornaio

danh từ giống đực
/forˈna.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fornaio · số nhiều: i fornai

fornaio nghĩa là thợ làm bánh.

Nghĩa của fornaio

Danh từ · giống đực

  1. Thợ làm bánh.

Dạng từ của fornaio

Giống cáifornaia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fornaio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ baker

Câu hỏi thường gặp

fornaio nghĩa là gì?

fornaio (danh từ) nghĩa là thợ làm bánh.

fornaio là giống đực hay giống cái?

fornaio là danh từ giống đực: il fornaio, số nhiều i fornai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.