TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fornitore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/for.niˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fornitore · số nhiều: i fornitori

fornitore nghĩa là người cung cấp, người tiếp tế.

Nghĩa của fornitore

Danh từ · giống đực

  1. Người cung cấp, người tiếp tế.

Dạng từ của fornitore

Giống cáifornitrice
Giống cái số nhiềufornitrici

Câu ví dụ với fornitore

  • Noi abbiamo dei fornitori. Chúng tôi có những nhà cung cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504789
  • Noi abbiamo fornitori. Chúng tôi có những nhà cung cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504787
  • Abbiamo dei fornitori. Chúng tôi có những nhà cung cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504788
  • Abbiamo fornitori. Chúng tôi có những nhà cung cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504786

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ supplying a specified material (of a company)
  • Danh từ supplier; purveyor

Câu hỏi thường gặp

fornitore nghĩa là gì?

fornitore (danh từ) nghĩa là người cung cấp, người tiếp tế.

fornitore là giống đực hay giống cái?

fornitore là danh từ giống đực: il fornitore, số nhiều i fornitori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.