TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

forno

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfor.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il forno · số nhiều: i forni

forno nghĩa là lò, lò nướng, lò bánh mì, tiệm bánh.

Nghĩa của forno

Danh từ · giống đực

  1. Lò, lò nướng.
  2. Lò bánh mì, tiệm bánh.

Họ từ của forno

Cụm từ, thành ngữ với forno

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oven; bakery

Câu hỏi thường gặp

forno nghĩa là gì?

forno (danh từ) nghĩa là lò, lò nướng, lò bánh mì, tiệm bánh.

forno là giống đực hay giống cái?

forno là danh từ giống đực: il forno, số nhiều i forni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.