TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

forze armate

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la forze armate

forze armate nghĩa là quân đội, lực lượng vũ trang.

Nghĩa của forze armate

Danh từ · giống cái

  1. Quân đội, lực lượng vũ trang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ armed forces

Câu hỏi thường gặp

forze armate nghĩa là gì?

forze armate (danh từ) nghĩa là quân đội, lực lượng vũ trang.

forze armate là giống đực hay giống cái?

forze armate là danh từ giống cái: la forze armate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.