TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fotocopiatrice

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fotocopiatrice · số nhiều: le fotocopiatrici

fotocopiatrice nghĩa là máy sao chụp.

Nghĩa của fotocopiatrice

Danh từ · giống cái

  1. Máy sao chụp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ photocopier

Câu hỏi thường gặp

fotocopiatrice nghĩa là gì?

fotocopiatrice (danh từ) nghĩa là máy sao chụp.

fotocopiatrice là giống đực hay giống cái?

fotocopiatrice là danh từ giống cái: la fotocopiatrice, số nhiều le fotocopiatrici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.