TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Francia

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈfran.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

Francia nghĩa là pháp, nước pháp, phú lang sa.

Nghĩa của Francia

Danh từ riêng

  1. Pháp, nước pháp, phú lang sa.

Câu ví dụ với Francia

  • Lui ha deciso di andare in Francia. Anh ấy quyết định đi đến Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2832909
  • La Francia è in Europa occidentale. Nước Pháp nằm ở khu vực Tây Âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1518773
  • Akiko ha alcuni amici in Francia. Akiko có vài người bạn ở Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1704168
  • Akiko ha alcune amiche in Francia. Akiko có vài người bạn ở Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1704171
  • Lui decise di andare in Francia. Anh ấy quyết định đi đến Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2832906
  • Ha deciso di andare in Francia. Anh ấy quyết định đi đến Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2832908
  • Lasciò la Francia per andare negli Stati Uniti. Cô ấy rời Pháp để đến Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3239230
  • Decise di andare in Francia. Anh ấy quyết định đi đến Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351147

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng France (a country located primarily in Western Europe)

Câu hỏi thường gặp

Francia nghĩa là gì?

Francia (danh từ riêng) nghĩa là pháp, nước pháp, phú lang sa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.