TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fratta

danh từ giống cái
/ˈfrat.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fratta · số nhiều: le fratte

fratta nghĩa là bụi, bụi rậm.

Nghĩa của fratta

Danh từ · giống cái

  1. Bụi, bụi rậm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thicket

Câu hỏi thường gặp

fratta nghĩa là gì?

fratta (danh từ) nghĩa là bụi, bụi rậm.

fratta là giống đực hay giống cái?

fratta là danh từ giống cái: la fratta, số nhiều le fratte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.