fratta
danh từ giống cái
/ˈfrat.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fratta · số nhiều: le fratte
fratta nghĩa là bụi, bụi rậm.
Nghĩa của fratta
Danh từ · giống cái
- Bụi, bụi rậm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thicket
Câu hỏi thường gặp
fratta nghĩa là gì?
fratta (danh từ) nghĩa là bụi, bụi rậm.
fratta là giống đực hay giống cái?
fratta là danh từ giống cái: la fratta, số nhiều le fratte.