TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

frimaio

danh từ giống đực
/friˈma.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il frimaio · số nhiều: i frimai

frimaio nghĩa là tháng giá.

Nghĩa của frimaio

Danh từ · giống đực

  1. Tháng giá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Frimaire (the third month of the French Republican Calendar)

Câu hỏi thường gặp

frimaio nghĩa là gì?

frimaio (danh từ) nghĩa là tháng giá.

frimaio là giống đực hay giống cái?

frimaio là danh từ giống đực: il frimaio, số nhiều i frimai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.