TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

frullatore

danh từ giống đực
/frul.laˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il frullatore · số nhiều: i frullatori

frullatore nghĩa là máy xay sinh tố, máy xay.

Nghĩa của frullatore

Danh từ · giống đực

  1. Máy xay sinh tố, máy xay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blender, liquidizer

Câu hỏi thường gặp

frullatore nghĩa là gì?

frullatore (danh từ) nghĩa là máy xay sinh tố, máy xay.

frullatore là giống đực hay giống cái?

frullatore là danh từ giống đực: il frullatore, số nhiều i frullatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.