fucina
danh từ giống cái
/fuˈt͡ʃi.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fucina · số nhiều: le fucine
fucina nghĩa là lò rèn, lò luyện kim.
Nghĩa của fucina
Danh từ · giống cái
- Lò rèn, lò luyện kim, xưởng luyện kim.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ forge; hotbed, breeding ground
Câu hỏi thường gặp
fucina nghĩa là gì?
fucina (danh từ) nghĩa là lò rèn, lò luyện kim.
fucina là giống đực hay giống cái?
fucina là danh từ giống cái: la fucina, số nhiều le fucine.