TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fulmineo

/fulˈmi.ne.o/ giọng máy của trình duyệt

fulmineo nghĩa là chớp nhoáng.

Nghĩa của fulmineo

Tính từ

  1. Chớp nhoáng.

Dạng từ của fulmineo

Giống cái số ítfulminea
Giống đực số nhiềufulminei
Giống cái số nhiềufulminee

Họ từ của fulmineo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sudden, lightning; rapid, meteoric

Câu hỏi thường gặp

fulmineo nghĩa là gì?

fulmineo (tính từ) nghĩa là chớp nhoáng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.