fulmineo
/fulˈmi.ne.o/ giọng máy của trình duyệt
fulmineo nghĩa là chớp nhoáng.
Nghĩa của fulmineo
Tính từ
- Chớp nhoáng.
Dạng từ của fulmineo
| Giống cái số ít | fulminea |
| Giống đực số nhiều | fulminei |
| Giống cái số nhiều | fulminee |
Họ từ của fulmineo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sudden, lightning; rapid, meteoric
Câu hỏi thường gặp
fulmineo nghĩa là gì?
fulmineo (tính từ) nghĩa là chớp nhoáng.