TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fulvo

/ˈful.vo/ giọng máy của trình duyệt

fulvo nghĩa là ngăm.

Nghĩa của fulvo

Tính từ

  1. Ngăm.

Dạng từ của fulvo

Giống cái số ítfulva
Giống đực số nhiềufulvi
Giống cái số nhiềufulve
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tawny

Câu hỏi thường gặp

fulvo nghĩa là gì?

fulvo (tính từ) nghĩa là ngăm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.