fusibile
danh từ giống đực
/fuˈzi.bi.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fusibile · số nhiều: i fusibili
fusibile nghĩa là cầu chì.
Nghĩa của fusibile
Danh từ · giống đực
- Cầu chì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fusible, meltable
- Danh từ fuse (electrical)
Câu hỏi thường gặp
fusibile nghĩa là gì?
fusibile (danh từ) nghĩa là cầu chì.
fusibile là giống đực hay giống cái?
fusibile là danh từ giống đực: il fusibile, số nhiều i fusibili.