TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fusibile

danh từ giống đực
/fuˈzi.bi.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fusibile · số nhiều: i fusibili

fusibile nghĩa là cầu chì.

Nghĩa của fusibile

Danh từ · giống đực

  1. Cầu chì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fusible, meltable
  • Danh từ fuse (electrical)

Câu hỏi thường gặp

fusibile nghĩa là gì?

fusibile (danh từ) nghĩa là cầu chì.

fusibile là giống đực hay giống cái?

fusibile là danh từ giống đực: il fusibile, số nhiều i fusibili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.