TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fusillo

danh từ giống đực
/fuˈzil.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fusillo · số nhiều: i fusilli

fusillo nghĩa là mì xoắn.

Nghĩa của fusillo

Danh từ · giống đực

  1. Mì xoắn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ short spiral pasta; fusilli; a dish of fusilli

Câu hỏi thường gặp

fusillo nghĩa là gì?

fusillo (danh từ) nghĩa là mì xoắn.

fusillo là giống đực hay giống cái?

fusillo là danh từ giống đực: il fusillo, số nhiều i fusilli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.