fusillo
danh từ giống đực
/fuˈzil.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fusillo · số nhiều: i fusilli
fusillo nghĩa là mì xoắn.
Nghĩa của fusillo
Danh từ · giống đực
- Mì xoắn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ short spiral pasta; fusilli; a dish of fusilli
Câu hỏi thường gặp
fusillo nghĩa là gì?
fusillo (danh từ) nghĩa là mì xoắn.
fusillo là giống đực hay giống cái?
fusillo là danh từ giống đực: il fusillo, số nhiều i fusilli.