TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fusoliera

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fusoliera · số nhiều: le fusoliere

fusoliera nghĩa là thân.

Nghĩa của fusoliera

Danh từ · giống cái

  1. Thân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fuselage

Câu hỏi thường gặp

fusoliera nghĩa là gì?

fusoliera (danh từ) nghĩa là thân.

fusoliera là giống đực hay giống cái?

fusoliera là danh từ giống cái: la fusoliera, số nhiều le fusoliere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.