gabbiano
danh từ giống đực
/ɡabˈbja.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gabbiano · số nhiều: i gabbiani
gabbiano nghĩa là hải âu, mòng biển.
Nghĩa của gabbiano
Danh từ · giống đực
- Hải âu, mòng biển, mòng bể.
Cụm từ, thành ngữ với gabbiano
- gabbiano comune — Mòng biển đầu đen.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gull, seagull
Câu hỏi thường gặp
gabbiano nghĩa là gì?
gabbiano (danh từ) nghĩa là hải âu, mòng biển.
gabbiano là giống đực hay giống cái?
gabbiano là danh từ giống đực: il gabbiano, số nhiều i gabbiani.