TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gabbiano

danh từ giống đực
/ɡabˈbja.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gabbiano · số nhiều: i gabbiani

gabbiano nghĩa là hải âu, mòng biển.

Nghĩa của gabbiano

Danh từ · giống đực

  1. Hải âu, mòng biển, mòng bể.

Cụm từ, thành ngữ với gabbiano

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gull, seagull

Câu hỏi thường gặp

gabbiano nghĩa là gì?

gabbiano (danh từ) nghĩa là hải âu, mòng biển.

gabbiano là giống đực hay giống cái?

gabbiano là danh từ giống đực: il gabbiano, số nhiều i gabbiani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.