gaelico
danh từ giống đực
/ɡaˈɛ.li.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gaelico · số nhiều: i gaelici
gaelico nghĩa là tiếng ai-len.
Nghĩa của gaelico
Danh từ · giống đực
- Tiếng ai-len.
Dạng từ của gaelico
| Giống cái | gaelica |
| Giống cái số nhiều | gaeliche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Gaelic (all senses)
- Danh từ Gaelic (Scottish and Irish languages)
Câu hỏi thường gặp
gaelico nghĩa là gì?
gaelico (danh từ) nghĩa là tiếng ai-len.
gaelico là giống đực hay giống cái?
gaelico là danh từ giống đực: il gaelico, số nhiều i gaelici.