TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

galanga

danh từ giống cái
/ɡaˈlan.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la galanga · số nhiều: le galanghe

galanga nghĩa là riềng.

Nghĩa của galanga

Danh từ · giống cái

  1. Riềng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ galangal

Câu hỏi thường gặp

galanga nghĩa là gì?

galanga (danh từ) nghĩa là riềng.

galanga là giống đực hay giống cái?

galanga là danh từ giống cái: la galanga, số nhiều le galanghe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.