TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

galante

/ɡaˈlan.te/ giọng máy của trình duyệt

galante nghĩa là ga-lăng, hào hiệp.

Nghĩa của galante

Tính từ

  1. Ga-lăng, hào hiệp.

Dạng từ của galante

Số nhiềugalanti
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ gallant, chivalrous; amorous, romantic
  • Danh từ gallant

Câu hỏi thường gặp

galante nghĩa là gì?

galante (tính từ) nghĩa là ga-lăng, hào hiệp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.