galante
/ɡaˈlan.te/ giọng máy của trình duyệt
galante nghĩa là ga-lăng, hào hiệp.
Nghĩa của galante
Tính từ
- Ga-lăng, hào hiệp.
Dạng từ của galante
| Số nhiều | galanti |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ gallant, chivalrous; amorous, romantic
- Danh từ gallant
Câu hỏi thường gặp
galante nghĩa là gì?
galante (tính từ) nghĩa là ga-lăng, hào hiệp.