TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

galateo

danh từ giống đực
/ɡa.laˈtɛ.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il galateo · số nhiều: i galatei

galateo nghĩa là lễ nghi, nghi lễ.

Nghĩa của galateo

Danh từ · giống đực

  1. Lễ nghi, nghi lễ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galateo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ etiquette, good manners

Câu hỏi thường gặp

galateo nghĩa là gì?

galateo (danh từ) nghĩa là lễ nghi, nghi lễ.

galateo là giống đực hay giống cái?

galateo là danh từ giống đực: il galateo, số nhiều i galatei.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.