galateo
danh từ giống đực
/ɡa.laˈtɛ.o/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il galateo · số nhiều: i galatei
galateo nghĩa là lễ nghi, nghi lễ.
Nghĩa của galateo
Danh từ · giống đực
- Lễ nghi, nghi lễ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galateo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ etiquette, good manners
Câu hỏi thường gặp
galateo nghĩa là gì?
galateo (danh từ) nghĩa là lễ nghi, nghi lễ.
galateo là giống đực hay giống cái?
galateo là danh từ giống đực: il galateo, số nhiều i galatei.