gallinaccio
danh từ giống đực
/ɡal.liˈnat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gallinaccio · số nhiều: i gallinacci
gallinaccio nghĩa là gà tây.
Nghĩa của gallinaccio
Danh từ · giống đực
- Gà tây.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gallinaccio
Đồng nghĩa
Họ từ của gallinaccio
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chanterelle; turkey
Câu hỏi thường gặp
gallinaccio nghĩa là gì?
gallinaccio (danh từ) nghĩa là gà tây.
gallinaccio là giống đực hay giống cái?
gallinaccio là danh từ giống đực: il gallinaccio, số nhiều i gallinacci.