TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gallinaccio

danh từ giống đực
/ɡal.liˈnat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gallinaccio · số nhiều: i gallinacci

gallinaccio nghĩa là gà tây.

Nghĩa của gallinaccio

Danh từ · giống đực

  1. Gà tây.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gallinaccio

Đồng nghĩa

Họ từ của gallinaccio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chanterelle; turkey

Câu hỏi thường gặp

gallinaccio nghĩa là gì?

gallinaccio (danh từ) nghĩa là gà tây.

gallinaccio là giống đực hay giống cái?

gallinaccio là danh từ giống đực: il gallinaccio, số nhiều i gallinacci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.