TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gallio

danh từ giống đực
/ˈɡal.ljo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gallio · số nhiều: i galli

gallio nghĩa là Gali (nguyên tố hóa học).

Nghĩa của gallio

Danh từ · giống đực

  1. Gali (nguyên tố hóa học).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gallium

Câu hỏi thường gặp

gallio nghĩa là gì?

gallio (danh từ) nghĩa là Gali (nguyên tố hóa học).

gallio là giống đực hay giống cái?

gallio là danh từ giống đực: il gallio, số nhiều i galli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.